Bulgaria

0,14

Sự phức tạp về kinh tế 34 of 89
1980
2016

$24,9 tỷ

xuất khẩu 49 of 120
1980
2016

$28,4 tỷ

nhập khẩu 50 of 120
1980
2016

$19,2 Hàng ngàn

tổng sản phẩm nội địa theo đầu người 41 of 89
1990
2016
Looking for commercial partners in Bulgaria? List your company on Macro Market.
Looking for commercial partners in Bulgaria? List your company on Macro Market.

Bulgaria đứng thứ 49 trong lĩnh vực xuất khẩu trên nền kinh tế thế giới and the 35 most complex economy according to the Economic Complexity Index (ECI). In 2016, Bulgaria exported $24,9 tỷ and imported $28,4 tỷ, resulting in a negative trade balance of $3,55 tỷ. Trong năm 2016, tổng sản phẩm nội địa của Bulgaria là $52,4 tỷ và tổng sản phẩm nội địa theo đầu người là $19,2 Hàng ngàn

Kim ngạch xuất khẩu lớn nhất của Bulgaria là Tinh Dầu khí ($1,56 tỷ), Đồng tinh chế ($919 Hàng triệu), Lúa mì ($767 Hàng triệu), Thuốc được đóng gói ($746 Hàng triệu) và Dây cách điện ($518 Hàng triệu), theo phiên bản năm 1992 của sự phân loại HS (Hệ Thống Hài Hoà). Nhập khẩu hàng đầu của mình là Dầu thô ($1,89 tỷ), Không quy định ($1,31 tỷ), Thuốc được đóng gói ($993 Hàng triệu), Quặng đồng ($909 Hàng triệu) và Xe ô tô ($865 Hàng triệu).

Những thị trường xuất khẩu lớn nhất của Bulgaria là Đức ($3,56 tỷ), Ý ($2,4 tỷ), Romania ($2,29 tỷ), Gà tây ($2,09 tỷ) và Hy Lạp ($1,83 tỷ). Nguồn gốc nhập khẩu hàng đầu là Đức ($3,88 tỷ), Gà tây ($2,38 tỷ), Nga ($2,32 tỷ), Ý ($2,26 tỷ) và Romania ($2,05 tỷ).

Bulgaria giáp với Gà tây, Hy Lạp, Macedonia, RomaniaSerbia.

Sự Phức Tạp Kinh Tế của Bulgaria

More on Bulgaria from our other sites