Belarus

0,43

Sự phức tạp về kinh tế 26 of 89
1990
2016

$22,8 tỷ

xuất khẩu 50 of 120
1990
2016

$26,9 tỷ

nhập khẩu 52 of 120
1990
2016

$18,1 Hàng ngàn

tổng sản phẩm nội địa theo đầu người 42 of 89
1990
2016
Looking for commercial partners in Belarus? List your company on Macro Market.
Looking for commercial partners in Belarus? List your company on Macro Market.

Belarus đứng thứ 50 trong lĩnh vực xuất khẩu trên nền kinh tế thế giới and the 27 most complex economy according to the Economic Complexity Index (ECI). In 2016, Belarus exported $22,8 tỷ and imported $26,9 tỷ, resulting in a negative trade balance of $4,05 tỷ. Trong năm 2016, tổng sản phẩm nội địa của Belarus là $47,4 tỷ và tổng sản phẩm nội địa theo đầu người là $18,1 Hàng ngàn

Kim ngạch xuất khẩu lớn nhất của Belarus là Tinh Dầu khí ($4,04 tỷ), Phân bón kali ($2,01 tỷ), Pho mát ($690 Hàng triệu), Xe tải giao hàng ($631 Hàng triệu) và Máy kéo ($476 Hàng triệu), theo phiên bản năm 1992 của sự phân loại HS (Hệ Thống Hài Hoà). Nhập khẩu hàng đầu của mình là Dầu thô ($3,97 tỷ), Gas Dầu khí ($2,63 tỷ), Tinh Dầu khí ($567 Hàng triệu), Táo và lê ($427 Hàng triệu) và Thuốc được đóng gói ($402 Hàng triệu).

Những thị trường xuất khẩu lớn nhất của Belarus là Nga ($10,9 tỷ), Ukraina ($2,83 tỷ), Vương quốc Anh ($1,08 tỷ), Đức ($936 Hàng triệu) và Hà Lan ($926 Hàng triệu). Nguồn gốc nhập khẩu hàng đầu là Nga ($14,1 tỷ), Ba Lan ($1,35 tỷ), Đức ($1,33 tỷ), Trung Quốc ($1,09 tỷ) và Nước Lithuania ($962 Hàng triệu).

Belarus giáp với Nước Lithuania, Latvia, Ba Lan, NgaUkraina.

Sự Phức Tạp Kinh Tế của Belarus

More on Belarus from our other sites