Trung Quốc

0,89

Sự phức tạp về kinh tế 18 of 89
1980
2016

$5,29 Hàng tỷ

xuất khẩu 1 of 232
1980
2016

$3,41 Hàng tỷ

nhập khẩu 2 of 232
1980
2016

$15,5 Hàng ngàn

tổng sản phẩm nội địa theo đầu người 46 of 89
1990
2016
Looking for commercial partners in Trung Quốc? List your company on Macro Market.
Looking for commercial partners in Trung Quốc? List your company on Macro Market.

Trung Quốc đứng thứ trong lĩnh vực xuất khẩu trên nền kinh tế thế giới. In 2016, Trung Quốc exported $5,29 Hàng tỷ and imported $3,41 Hàng tỷ, resulting in a positive trade balance of $1,88 Hàng tỷ. Trong năm 2016, tổng sản phẩm nội địa của Trung Quốc là $11,2 Hàng tỷ và tổng sản phẩm nội địa theo đầu người là $15,5 Hàng ngàn

Kim ngạch xuất khẩu lớn nhất của Trung Quốc là Máy tính ($182 tỷ), Thiết bị phát sóng ($169 tỷ), Điện thoại ($126 tỷ), Mạch tích hợp ($65,1 tỷ) và Văn phòng bộ phận máy ($39,6 tỷ), theo phiên bản năm 1992 của sự phân loại HS (Hệ Thống Hài Hoà). Nhập khẩu hàng đầu của mình là Mạch tích hợp ($218 tỷ), Dầu thô ($109 tỷ), Vàng ($86,6 tỷ), Quặng sắt ($56,3 tỷ) và Xe ô tô ($47,5 tỷ).

Những thị trường xuất khẩu lớn nhất của Trung Quốc là Hoa Kỳ ($385 tỷ), Hồng Kông ($287 tỷ), Sơn mài Nhật ($129 tỷ), Nam Triều Tiên ($93,7 tỷ) và Đức ($65,2 tỷ). Nguồn gốc nhập khẩu hàng đầu là Hồng Kông ($285 tỷ), Nam Triều Tiên ($124 tỷ), Hoa Kỳ ($115 tỷ), Sơn mài Nhật ($113 tỷ) và Đức ($85,4 tỷ).

Trung Quốc giáp với Afghanistan, Bhutan, Hồng Kông, Ấn Độ, Kazakhstan, Kyrgyzstan, Lào, Macau, Mông Cổ, Nepal, Pakistan, Bắc Triều Tiên, Tajikistan, Việt NamNga bằng đất và Brunei, Indonesia, Sơn mài Nhật, Nam Triều Tiên, Malaysia, PhilippinesĐài Loan bằng đường biển.

Sự Phức Tạp Kinh Tế của Trung Quốc

More on Trung Quốc from our other sites