Mali

-1,12

Sự phức tạp về kinh tế 75 of 89
1980
2016

$2,84 tỷ

xuất khẩu 82 of 120
1980
2016

$3,8 tỷ

nhập khẩu 92 of 120
1980
2016

$2,12 Hàng ngàn

tổng sản phẩm nội địa theo đầu người 84 of 89
1990
2016
Looking for commercial partners in Mali? List your company on Macro Market.
Looking for commercial partners in Mali? List your company on Macro Market.

Mali đứng thứ 82 trong lĩnh vực xuất khẩu trên nền kinh tế thế giới and the 76 most complex economy according to the Economic Complexity Index (ECI). In 2016, Mali exported $2,84 tỷ and imported $3,8 tỷ, resulting in a negative trade balance of $953 Hàng triệu. Trong năm 2016, tổng sản phẩm nội địa của Mali là $14 tỷ và tổng sản phẩm nội địa theo đầu người là $2,12 Hàng ngàn

Kim ngạch xuất khẩu lớn nhất của Mali là Vàng ($2,04 tỷ), Cotton chuẩn bị ($262 Hàng triệu), Cừu và Dê ($123 Hàng triệu), Giống bò ($99 Hàng triệu) và Khoáng sản hỗn hợp hay phân bón hóa học ($72,2 Hàng triệu), theo phiên bản năm 1992 của sự phân loại HS (Hệ Thống Hài Hoà). Nhập khẩu hàng đầu của mình là Tinh Dầu khí ($814 Hàng triệu), Xi măng ($198 Hàng triệu), Thuốc được đóng gói ($145 Hàng triệu), Phân bón đạm ($93,3 Hàng triệu) và Cơm ($86,7 Hàng triệu).

Những thị trường xuất khẩu lớn nhất của Mali là Nam Phi ($1,34 tỷ), Thụy Sĩ ($428 Hàng triệu), các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất ($216 Hàng triệu), Cote d'Ivoire ($170 Hàng triệu) và Burkina Faso ($109 Hàng triệu). Nguồn gốc nhập khẩu hàng đầu là Senegal ($461 Hàng triệu), Pháp ($406 Hàng triệu), Trung Quốc ($366 Hàng triệu), Ghana ($299 Hàng triệu) và Đức ($151 Hàng triệu).

Mali giáp với Burkina Faso, Cote d'Ivoire, Algeria, Guinea, Mauritania, NigerSenegal.

Sự Phức Tạp Kinh Tế của Mali

More on Mali from our other sites