Tajikistan

-1,1

Sự phức tạp về kinh tế 109 of 126
1985
2017

$939 Hàng triệu

xuất khẩu 148 of 221
1985
2017

$3,04 tỷ

nhập khẩu 145 of 221
1985
2017

$3,19 Hàng ngàn

tổng sản phẩm nội địa theo đầu người 159 of 214
1990
2017
Looking for commercial partners in Tajikistan? List your company on Macro Market.
Looking for commercial partners in Tajikistan? List your company on Macro Market.

Tajikistan đứng thứ 148 trong lĩnh vực xuất khẩu trên nền kinh tế thế giới and the 109 most complex economy according to the Economic Complexity Index (ECI). In 2017, Tajikistan exported $939 Hàng triệu and imported $3,04 tỷ, resulting in a negative trade balance of $2,1 tỷ. Trong năm 2017, tổng sản phẩm nội địa của Tajikistan là $7,15 tỷ và tổng sản phẩm nội địa theo đầu người là $3,19 Hàng ngàn

Kim ngạch xuất khẩu lớn nhất của Tajikistan là Liệu nhôm ($166 Hàng triệu), Vàng ($156 Hàng triệu), Kẽm quặng ($143 Hàng triệu), Quang Chi ($112 Hàng triệu) và Bông thô ($63,2 Hàng triệu), theo phiên bản năm 1992 của sự phân loại HS (Hệ Thống Hài Hoà). Nhập khẩu hàng đầu của mình là Tinh Dầu khí ($188 Hàng triệu), Lúa mì ($166 Hàng triệu), Gas Dầu khí ($109 Hàng triệu), Cao su giày dép ($65,1 Hàng triệu) và Dầu hạt ($58,6 Hàng triệu).

Những thị trường xuất khẩu lớn nhất của Tajikistan là Kazakhstan ($301 Hàng triệu), Gà tây ($194 Hàng triệu), Thụy Sĩ ($158 Hàng triệu), Algeria ($82,7 Hàng triệu) và Ấn Độ ($46,9 Hàng triệu). Nguồn gốc nhập khẩu hàng đầu là Trung Quốc ($1,3 tỷ), Nga ($686 Hàng triệu), Kazakhstan ($458 Hàng triệu), Gà tây ($155 Hàng triệu) và Đức ($57,6 Hàng triệu).

Tajikistan giáp với Afghanistan, Trung Quốc, KyrgyzstanUzbekistan.

Sự Phức Tạp Kinh Tế của Tajikistan

More on Tajikistan from our other sites